Đang tải…
Vì là (tình huống đặc biệt) ~ nên ~
N
thể thường + とあって
三連休の初日とあって、高速道路はどこも渋滞している。
Vì là ngày đầu kỳ nghỉ ba ngày nên đường cao tốc chỗ nào cũng tắc.
人気俳優が来るとあって、会場の前には朝から長い列ができた。
Vì có diễn viên nổi tiếng đến nên từ sáng trước hội trường đã xếp hàng dài.
1.年末最後の週末( )、デパートは買い物客でごった返していた。
2.久しぶりの晴天とあって、( )。
3.昨日は地元出身の選手が出場する( )、町は朝から大いに盛り上がった。
初めての海外出張とあって、新人の田中さんはかなり緊張している様子だ。
Vì là chuyến công tác nước ngoài đầu tiên nên anh Tanaka, nhân viên mới, có vẻ khá căng thẳng.