Đang tải…
Nếu ~ thì cũng (có cái) ~ / có ~ thì lại ~
V-ば + V-る/V-た + で
Aければ + Aい + で
Aなら + Aな + で
V-たら + V-た + で
車がないと不便だが、あればあったで駐車場代や保険料がかかる。
Không có xe thì bất tiện, nhưng có rồi thì lại tốn tiền gửi xe và tiền bảo hiểm.
失敗したらしたで、また最初からやり直せばいいよ。
Có thất bại thì cứ làm lại từ đầu là được mà.
新しい家は広
1.暇がないと困るけれど、( )何をしたらいいか分からなくなる。
2.子どもが生まれる前は心配だったが、生まれ( )、また別の心配が出てきた。
3.試験に落ちたら落ちたで、( )。
Nhà mới rộng thì tốt, nhưng rộng thì lại vất vả khâu dọn dẹp.