Đang tải…
Mặc dù ~ (nhưng) / bất chấp ~
普通形 (Aな-である
N・Nである) + にもかかわらず
大雨にもかかわらず、試合は予定通り行われた。
Mặc dù mưa to nhưng trận đấu vẫn diễn ra theo đúng kế hoạch.
彼は熱があるにもかかわらず、会議に出席した。
Mặc dù bị sốt nhưng anh ấy vẫn tham dự cuộc họp.
何度も注意したにもかかわらず
1.年齢や経験( )、誰でも応募できます。
2.一生懸命準備した( )、発表はうまくいかなかった。
3.彼は病気( )、毎日練習を続けている。
Mặc dù đã nhắc nhở nhiều lần nhưng lỗi tương tự vẫn bị lặp lại.