Đang tải…
Chỉ cần ~ là ~ / chỉ cần không ~ là ~
V-ます + さえすれば
さえしなければ
Nさえ + すれば (danh động từ)
V-て + さえいれば
この薬を飲みさえすれば、すぐに熱が下がりますよ。
Chỉ cần uống thuốc này là sẽ hạ sốt ngay.
無理さえしなければ、来月には試合に出られるでしょう。
Chỉ cần không gắng sức quá thì tháng sau chắc có thể ra thi đấu.
あの時もっと注意さえしていれば
1.毎日少しずつ練習し( )、必ず上手になります。
2.住所( )分かれば、荷物を送ることができます。
3.君が余計なことを( )、計画はうまくいくはずだ。
Giá mà lúc đó chú ý hơn thì đã không xảy ra tai nạn.