Đang tải…
Bắt đầu từ ~ (rồi liên tiếp mở rộng)
N + を皮切りに(して)/ を皮切りとして
その歌手は東京公演を皮切りに、全国20都市をツアーで回る予定だ。
Ca sĩ đó dự định mở màn bằng buổi diễn ở Tokyo rồi lưu diễn qua 20 thành phố trên cả nước.
若手社員の提案を
1.来月の札幌公演( )、全国各地で次々とコンサートが開かれる。
2.新宿店のオープンを皮切り( )、都内に次々と支店を出した。
3.首相の訪問を皮切りに、( )。
Bắt đầu từ đề xuất của một nhân viên trẻ, cuộc họp liên tiếp nảy ra nhiều ý tưởng mới.
同社は大阪店の開店を皮切りとして、関西各地に店舗を増やしていった。
Khởi đầu bằng việc khai trương chi nhánh Osaka, công ty đã mở thêm cửa hàng khắp vùng Kansai.