Đang tải…
Tôi ~, anh có thể ~ giúp không
〜んですが + V-ていただけませんか
道がわからないんですが、地図を書いていただけませんか。
Tôi không biết đường, anh có thể vẽ bản đồ giúp tôi được không?
来週引っ越しをするんですが、手伝っていただけませんか。
Tuần sau tôi chuyển nhà, anh có thể giúp tôi được không?
すみません、財布
1.日本語で手紙を書いた( )、ちょっと見ていただけませんか。
2.すみません、この言葉の意味がわからないんですが、( )。
3.会議の資料が( )んですが、もう一部いただけませんか。
Xin lỗi, tôi lỡ quên ví mất rồi…