Đang tải…
Giải thích, nhấn mạnh lý do
普通形 (Aな・N → な) + んです
A「どうしたんですか。」B「頭が痛いんです。」
A: Có chuyện gì vậy? B: Tôi bị đau đầu.
昨日は休んですみません。子供が病気だったんです。
Xin lỗi hôm qua tôi nghỉ. Là vì con tôi bị ốm.
きれいなかばんですね。どこで買ったんですか。
Cái túi đẹp quá. Bạn mua ở đâu vậy?
1.明日は休みます。国から母が( )んです。
2.A「どうして行かないんですか。」B「日曜日は仕事( )んです。」
3.A「( )顔色が悪いですよ。」B「ちょっと気分が悪いんです。」