Đang tải…
Quá ~
V(ます bỏ ます)
Aい(bỏ い)
Aな + すぎる
昨日の夜お酒を飲みすぎて、今朝は頭が痛いです。
Tối qua uống rượu quá nhiều nên sáng nay đau đầu.
この靴は大きすぎるので、小さいサイズはありますか。
Đôi giày này to quá, có cỡ nhỏ hơn không?
この部屋
1.この仕事は給料が( )。何か問題があるかもしれない。
2.ケーキを食べ( )、おなかが痛くなりました。
3.このかばんは( )すぎて、買えません。
Căn phòng này yên tĩnh quá nên hơi buồn.