Đang tải…
Luôn (mong, cầu) ~ từ đáy lòng
V-て + やまない (願う, 祈る, 期待する, 望む, 愛する, 尊敬する)
皆様のますますのご活躍を祈ってやみません。
Tôi luôn cầu chúc quý vị ngày càng thành công.
世界に平和が一日も早く訪れることを願ってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong hòa bình sớm đến với thế giới.
1.新社会人となる皆さんの前途が明るいものであることを、期待して( )。
2.明日の手術のことが心配で( )。
3.私が心から( )やまないのは、恩師の山田先生だ。
その画家は生涯、故郷の海を愛してやまなかったという。
Nghe nói người họa sĩ ấy suốt đời luôn yêu tha thiết biển quê hương.