Đang tải…
(Người khác) có vẻ muốn / cảm thấy ~
Aい(bỏ い)
V-た(bỏ い) + がる
弟は新しいゲームをほしがっています。
Em trai tôi đang muốn có trò chơi mới.
娘は犬を飼いたがっていますが、家が狭いので無理です。
Con gái tôi muốn nuôi chó nhưng nhà chật nên không được.
注射を怖がる
1.妹は日本へ行き( )います。
2.妹はかわいい服を( )。
3.一人暮らしを始めた息子は、家族に会えなくて( )います。
Có nhiều trẻ em sợ tiêm.