Đang tải…
Muốn (ai) làm ~
N に V-て + ほしい
母にはいつまでも元気でいてほしいです。
Tôi muốn mẹ lúc nào cũng khỏe mạnh.
友達に引っ越しを手伝ってほしいんですが、頼んでもいいでしょうか。
Tôi muốn bạn giúp chuyển nhà, nhờ có được không nhỉ?
授業中は携帯電話を
1.田中さんに会議の資料を( )ほしいです。
2.部屋の中でタバコを( )ほしいです。
3.息子には、もっと野菜を( )。
Tôi mong các em đừng dùng điện thoại trong giờ học.