Đang tải…
Nên / không nên ~
V-た
V-ない + ほうがいい
風邪を引いているなら、今日は休んだほうがいいですよ。
Nếu bị cảm thì hôm nay nên nghỉ đi.
夜遅くまでゲームをしないほうがいいよ。
Không nên chơi game đến khuya đâu.
一度先生に相談したほうがいい
1.雨が降りそうだから、傘を( )ほうがいいですよ。
2.この国では、水道の水はそのまま( )ほうがいいです。
3.(医者が患者に)「体に悪いですから、たばこは( )。」
Tôi nghĩ bạn nên thử bàn với thầy một lần.