Đang tải…
~ thì khỏi phải nói, (ngay cả ~ cũng)
N + はいうまでもなく
〜のはいうまでもない
彼は英語は言うまでもなく、中国語も話せる。
Anh ấy tiếng Anh thì khỏi phải nói, cả tiếng Trung cũng nói được.
この祭りには、地元の人はいうまでもなく、海外からも多くの観光客が訪
1.彼女はピアノ( )、バイオリンまで弾ける。
2.毎日の練習が大切な( )。
3.この病気は、子ども( )、大人もかかることがある。
Lễ hội này người địa phương thì khỏi nói, cả du khách nước ngoài cũng đến rất đông.
健康のために睡眠が大切なのは言うまでもない。
Khỏi phải nói, giấc ngủ rất quan trọng cho sức khỏe.