Đang tải…
Dễ ~ / khó ~
V(ます bỏ ます) + やすい・にくい
このペンは軽くて書きやすいです。
Cây bút này nhẹ, dễ viết.
先生の説明はわかりやすくて、学生に人気があります。
Lời giải thích của thầy dễ hiểu nên được sinh viên yêu thích.
この薬は苦くて飲みにくいです。
1.この靴は重くて( )。
2.この辞書は字が大きくて( )やすいです。
3.雨の日は道が滑り( )ので、気をつけてください。
Thuốc này đắng nên khó uống.