Đang tải…
Đáng ~, xứng đáng được ~
N
V-る + に値する
困難な状況でも諦めなかった彼らの努力は、称賛に値する。
Nỗ lực không bỏ cuộc của họ ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn thật đáng được ca ngợi.
この本は少し古いが、今でも
1.若手社員から出た提案だが、十分検討( )内容だ。
2.苦労して育てた野菜がこんなにおいしく実り、育て( )。
3.(評判どおり、本当にすばらしかった)あの映画は、映画館で見る( )作品だ。
Cuốn sách này hơi cũ nhưng đến nay vẫn đáng đọc qua.
根拠のない噂など、考慮に値しない。
Những tin đồn vô căn cứ thì không đáng để xem xét.