Đang tải…
Nhân dịp ~ / khi ~ ; (折から) đang lúc ~ nên
V-る
V-た
N の + 折(に)
N の
A-い + 折から
こちらにお越しの折には、ぜひ我が家にもお立ち寄りください。
Khi nào có dịp ghé qua vùng này, nhất định hãy ghé chơi nhà chúng tôi nhé.
先日京都を訪れた折に、恩師のお宅
1.寒さの厳しい( )、どうぞお体を大切になさってください。
2.お近くにお越しの( )、ぜひお立ち寄りください。
3.卒業式の( )、先生から記念の本をいただいた。
Nhân dịp đến Kyoto hôm trước, tôi đã ghé thăm nhà thầy giáo cũ.
寒さの厳しい折から、くれぐれもご自愛ください。
Đang lúc trời rét đậm, xin hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.