Đang tải…
Cùng với ~ / kéo theo ~ / do ~ (biến đổi)
N
V-る + の + に伴って
に伴い
に伴う + N
人口の増加に伴って、住宅不足が深刻になっている。
Cùng với sự gia tăng dân số, tình trạng thiếu nhà ở ngày càng nghiêm trọng.
本社の移転に伴い、電話番号
1.工事( )、この道路は来週から通行止めになります。
2.店舗の移転( )、営業時間が変更になります。
3.高齢化が進む( )、医療費も増え続けている。
Do trụ sở chính chuyển địa điểm, số điện thoại sẽ thay đổi.
経済が発展するのに伴って、環境問題も増えてきた。
Cùng với sự phát triển kinh tế, các vấn đề môi trường cũng tăng lên.