Đang tải…
Không chỉ ~ mà còn ~ / hơn nữa ~
普通形 (Aな-な・である
Nの・である) + うえ(に)
この部屋は広いうえに、家賃も安い。
Căn phòng này đã rộng lại còn rẻ.
今日は道に迷ったうえに、雨にも降られた。
Hôm nay đã lạc đường lại còn bị dính mưa.
彼は親切
1.このレストランは料理がおいしい( )、店員も親切だ。
2.彼女は真面目( )うえに、頭もいい。
3.昨日は寝坊したうえに、( )。
Anh ấy đã tốt bụng lại còn làm việc giỏi.