Đang tải…
Rốt cuộc đã không ~ (bỏ lỡ)
V-ない (bỏ ない) + ずじまい (する → せずじまい)
旅行中は忙しくて、楽しみにしていた美術館には行かずじまいだった。
Trong chuyến du lịch bận quá, rốt cuộc tôi đã không đến được bảo tàng mỹ thuật mà mình mong đợi.
気持ちを伝えようと思いながら、結局何も言わずじまいで卒業してしまった。
Dù định bày tỏ tình cảm nhưng rốt cuộc tôi chẳng nói gì mà đã tốt nghiệp mất rồi.
1.引っ越しの前に近所の人に挨拶をしようと思っていたが、結局( )ずじまいだった。
2.疲れていたので、電気を( )寝てしまった。
3.友人に貸したお金は、結局( )。
忙しさを理由に、亡くなった父とゆっくり話すこともせずじまいだった。
Lấy cớ bận rộn, rốt cuộc tôi đã chẳng một lần trò chuyện thong thả với người cha nay đã mất.