Đang tải…
Dạng "nào, hãy cùng" thân mật
N1: 行く→行こう
N2: 食べる→食べよう
する→しよう
来る→来よう
雨が降りそうだから、早く帰ろう。
Trời có vẻ sắp mưa, về sớm thôi.
週末、一緒にテニスをしようよ。
Cuối tuần cùng chơi tennis đi.
楽しかったね。来年もまた来よう
1.疲れたね。あそこのカフェで少し( )。
2.時間がないから、タクシーで( )。
3.明日も休みだから、うちで一緒にゲームを( )よ。
Vui quá nhỉ. Năm sau lại đến nữa nhé.