Đang tải…
~ thì tạm chưa bàn / chưa nói đến ~
N + はともかく(として)
〜かどうか
疑問詞〜か + はともかく
この店は値段はともかく、味は確かだ。
Quán này giá cả thì chưa bàn, chứ vị thì đảm bảo.
結果はともかくとして、最後まで諦めなかったことは立派だ。
Kết quả thì tạm chưa nói, việc không bỏ cuộc đến cùng thật đáng khen.
彼が来るかどうかはともかく
1.(見た目はあまりよくない)見た目( )、この料理はとてもおいしい。
2.合格できる( )はともかく、毎日勉強を続けることが大切だ。
3.成績はともかく、( )。
Anh ấy có đến hay không thì chưa bàn, cứ chuẩn bị sẵn đã.