Đang tải…
~ hết mức có thể (rồi ~) / ~ tương xứng, đủ để ~
V-る/V khả năng/V-たい + だけ + V-て (lặp động từ)
V-る
V-た + だけの + N
言いたいだけ言って、彼はさっさと帰ってしまった。
Nói cho bằng hết những gì muốn nói xong, anh ta về luôn.
今の私には、車を買うだけのお金はない。
Hiện giờ tôi không có đủ tiền để mua xe.
1.食べたい( )食べて、少し太ってしまった。
2.彼には、一人でこの仕事をやり遂げる( )力がある。
3.やるだけやったのだから、( )。
悩んでも仕方がない。やれるだけやって、だめならまた考えよう。
Lo nghĩ cũng chẳng ích gì. Cứ làm hết sức, không được thì lại tính tiếp.