Đang tải…
Nếu không ~ thì (không thể) ~
V-ない
Aい-くない
Aな-でない
Nでない + ことには
実際に使ってみないことには、この機械の良さは分からない。
Nếu không dùng thử thực tế thì không thể biết cái máy này tốt thế nào.
資金が集まらないことには、新しい事業は始められない。
Nếu không gom đủ vốn thì không thể bắt đầu dự án kinh doanh mới.
1.本人に話を聞かないことには、( )。
2.値段がもう少し( )ことには、買う人はいないだろう。
3.社長の許可が出( )、この企画は進められない。
Nếu cơ thể không khỏe mạnh thì không thể tiếp tục công việc này.