Đang tải…
(1) Nếu có thể ~ thì (muốn) ~; (2) Nếu lỡ ~ thì (sẽ tệ)
(1) V khả năng + ものなら
(2) V-よう (ý chí) + ものなら
できるものなら、学生時代に戻ってもう一度やり直したい。
Nếu có thể, tôi muốn quay lại thời sinh viên để làm lại từ đầu.
行けるものなら、今すぐにでも故郷に帰りたい。
Nếu đi được thì tôi muốn về quê ngay lập tức.
うちの父は厳
1.( )ものなら、鳥のように空を飛んでみたい。
2.社長の前で居眠りでも( )ものなら、すぐに首になるだろう。
3.そんなに自信があるのか。やれるものなら( )。
Bố tôi rất nghiêm, nếu lỡ về quá giờ giới nghiêm dù chỉ một chút thôi là to chuyện.