Đang tải…
E rằng ~, có nguy cơ ~ (điều xấu)
V-る
Nの + おそれがある
台風が近づいているため、明日は大雨になるおそれがある。
Do bão đang đến gần, ngày mai có nguy cơ mưa lớn.
この薬は眠くなるおそれがありますので、運転前には飲まないでください。
Thuốc này có thể gây buồn ngủ, vì vậy đừng uống trước khi lái xe.
今夜は津波
1.この成績なら、来年は合格( )。
2.大雨で川の水が( )おそれがある。
3.(ニュースで)今夜から明日にかけて、山では雪崩( )があります。
Tối nay có nguy cơ sóng thần. Xin đừng đến gần biển.