Đang tải…
Vô cùng ~, ~ hết sức (cảm xúc của người nói)
Aい-い
Aな-な
Nの + 限りだ
十年来の友人が海外へ移住してしまい、寂しい限りだ。
Người bạn mười năm đã chuyển ra nước ngoài sinh sống, tôi buồn vô cùng.
経験豊富な先輩が一緒に来てくださるとは、
1.母校が全国大会で優勝するとは、卒業生として( )。
2.初めての海外出張で言葉も通じず、( )限りだった。
3.親友が第一志望の会社に合格したと聞き、正直( )限りだ。
Có đàn anh giàu kinh nghiệm đi cùng, tôi thấy vững tâm hết sức.
大勢の前でお客様のお名前を間違えてしまい、お恥ずかしい限りです。
Gọi nhầm tên khách trước đông người, tôi thật xấu hổ vô cùng.