Đang tải…
Định ~, cố ~ / sắp sửa ~
V-(よ)う + とする
としない
ドアを開けようとしたが、鍵がかかっていて開かなかった。
Tôi định mở cửa nhưng cửa khóa nên không mở được.
家を出ようとしたとき、電話が鳴った。
Đúng lúc tôi sắp ra khỏi nhà thì điện thoại reo.
弟はいくら言っても野菜を食
1.寝( )としたとき、友達から電話がかかってきた。
2.何度も説明したのに、彼は人の話を聞こう( )。
3.夏休みに北海道へ( )が、まだ何も準備していない。
Dù nói bao nhiêu, em trai tôi vẫn không chịu ăn rau.