Đang tải…
Mặc dù ~ nhưng ~
V-ます(bỏ ます)
V-ない
Aい
Aな
N + ながら(も)
この店は小さいながらも、いつもお客さんでいっぱいだ。
Quán này tuy nhỏ nhưng lúc nào cũng đông khách.
悪いと知りながら、友達の宿題を写してしまった。
Mặc dù biết là sai, tôi vẫn lỡ chép bài tập của bạn.
1.体に悪いと分かってい( )、父はたばこをやめられない。
2.このアパートは狭い( )、住みやすい。
3.彼は子ども( )、大人よりしっかりした意見を持っている。
Rất tiếc, lần này tôi không thể tham gia bữa tiệc.