Đang tải…
Mặc dù ~ vậy mà (chê trách, khinh miệt)
普通形 (Aな-な
Nの) + くせに
弟は自分では何もしないくせに、文句ばかり言う。
Em trai tôi tự mình chẳng làm gì vậy mà toàn phàn nàn.
兄は歌が下手なくせに、いつもカラオケに行きたがる。
Anh tôi hát dở thế mà lúc nào cũng đòi đi karaoke.
「知
1.田中さんは自分もよく遅れてくる( )、人の遅刻には厳しい。
2.彼は学生( )、毎晩遊んでばかりいる。
3.(自分のことを話しています)私は料理が下手な( )、料理番組を見るのが好きだ。
"Tớ không biết đâu." "Xạo. Thật ra biết rõ mà còn giả vờ."