Đang tải…
Tuy ~ nhưng ~ (thực tế không như mong đợi)
普通形 (Aな-な・である
Nである) + ものの
運転免許は取ったものの、車がないので全然運転していない。
Tuy đã lấy bằng lái nhưng vì không có xe nên tôi hoàn toàn không lái.
新しいパソコンを買ったものの、使い方がよく分からない。
Tuy đã mua máy tính mới nhưng tôi không biết rõ cách dùng.
1.第一志望の大学に合格した( )、学費が払えず、入学をあきらめた。
2.参加すると言った( )、急な仕事で行けなくなった。
3.この町は交通が不便( )、自然が豊かで住みやすい。
Đã sang xuân. Tuy nói vậy nhưng vẫn chưa thể bỏ áo khoác.