Đang tải…
Trái ngược với ~ thì
N + にひきかえ
普通形 (Aな-な・である
Nな・である) + の + にひきかえ
去年の猛暑にひきかえ、今年の夏は過ごしやすい。
Trái ngược với cái nóng gay gắt năm ngoái, mùa hè năm nay dễ chịu.
兄がまじめなのにひきかえ、弟は遊んでばかりいる。
Trái ngược với người anh nghiêm túc, cậu em chỉ toàn ham chơi.
前の部長
1.何でもすぐ片付ける妻( )、夫の机の上はいつも散らかっている。
2.姉がおしゃべりな( )、妹は無口だ。
3.過去最低だった去年の売り上げにひきかえ、今年は( )。
Trái ngược với trưởng phòng cũ, trưởng phòng mới rất chịu lắng nghe cấp dưới.