Đang tải…
Nếu phải ~ thì thà ~ còn hơn
V-る + くらいなら
ぐらいなら (+ 〜ほうがいい
〜ほうがましだ)
あんな人に頭を下げるくらいなら、会社を辞めたほうがましだ。
Nếu phải cúi đầu trước người như thế thì thà nghỉ việc còn hơn.
満員電車に乗るぐらいなら、一時間早く家を出たい。
Nếu phải đi tàu chật cứng thì tôi thà ra khỏi nhà sớm một tiếng.
1.借金をする( )、旅行は我慢したほうがいい。
2.途中で( )くらいなら、最初から引き受けないでほしい。
3.あの店で一時間も並ぶくらいなら、( )。
後で後悔するくらいなら、今思い切って告白したほうがいい。
Nếu sau này phải hối hận thì thà bây giờ mạnh dạn tỏ tình còn hơn.