Đang tải…
Không hẳn là ~ / không phải là ~ (phủ định một phần)
普通形 (Aな-な
Nな・Nという) + わけではない
わけでもない
肉がきらいなわけではないが、あまり食べない。
Không phải là tôi ghét thịt, chỉ là không ăn nhiều lắm.
日本人が全員納豆を好きなわけではない。
Không phải người Nhật nào cũng thích natto.
お金がないわけでもないが、高い車を
1.料理が全然できない( )が、時間がないので外食が多い。
2.値段が高いものが必ずしもいい( )。
3.彼のことが嫌い( )わけではないが、一緒にいると疲れる。
Cũng chẳng phải là không có tiền, nhưng tôi không có ý định mua xe đắt.