Đang tải…
(Ai đó) đã làm sẵn, kết quả còn
他動詞-て + ある
机の上に花が飾ってあります。
Trên bàn có cắm hoa trang trí.
会議室のエアコンはもうつけてありますから、涼しいですよ。
Điều hòa phòng họp đã được bật sẵn rồi nên mát lắm.
旅行のホテルはもう予約してあります
1.窓が( )あります。部屋の空気を入れ替えるためです。
2.壁にカレンダー( )掛けてあります。
3.電気が消して( )。
Khách sạn cho chuyến du lịch đã được đặt sẵn rồi.