Đang tải…
Được (ai) làm cho ~
N に V-て + もらう
友達に引っ越しを手伝ってもらいました。
Tôi đã được bạn giúp chuyển nhà.
先生に作文を見ていただきました。
Tôi đã được thầy xem giúp bài văn.
髪が長くなったので、
1.私は兄( )宿題を手伝ってもらいました。
2.私は友達に駅まで車で送って( )。おかげで間に合いました。
3.先生に日本語の作文を直して( )。
Tóc dài ra nên tôi đã đi cắt ở tiệm làm tóc.