Đang tải…
Trông có vẻ ~; sắp ~
V(ます bỏ ます)
Aい(bỏ い)
Aな + そうです
駅前の店で、おいしそうなケーキを買いました。
Tôi đã mua một chiếc bánh trông có vẻ ngon ở cửa hàng trước ga.
空が暗くなってきました。雨が降りそうです。
Trời tối dần rồi. Có vẻ sắp mưa.
新しい先生はよさそうな人
1.(辞書を見て)これは( )な辞書ですね。
2.今にも雨が( )そうです。
3.(友達の顔を見て)顔が赤いですね。熱が( )ですね。
Thầy giáo mới trông có vẻ là người tốt nhỉ.