Đang tải…
Vừa mới ~ thì đã ~ (ngay lập tức, bất ngờ)
V-た + かと思うと
かと思ったら
空が急に暗くなったかと思うと、激しい雨が降り出した。
Trời vừa tối sầm lại thì mưa đã đổ xuống dữ dội.
赤ちゃんは泣いたかと思ったら
1.息子は自分の部屋に入った( )、すぐにまた出てきた。
2.私は家に着いた( )、急に熱が出てきた。
3.弟は夕飯を( )かと思うと、すぐに自分の部屋にこもってしまった。
Em bé vừa mới khóc đó mà giờ đã cười tươi rồi.
今日は来ないかと思ったら、彼は会議の直前に現れた。
Cứ tưởng hôm nay anh ấy không đến, hóa ra anh ấy xuất hiện ngay trước cuộc họp.