Đang tải…
Đối với ~ (đặt mình vào vị trí ~) thì
N(người
tổ chức) + にしたら
にすれば
にしてみれば
私には小さなことでも、子どもにしたら大問題なのだろう。
Với tôi là chuyện nhỏ, nhưng đối với con trẻ thì chắc là chuyện lớn.
毎晩遅くまで騒がれては、近所の人にすれば迷惑な話だ。
Bị làm ồn đến khuya mỗi tối thì đối với hàng xóm đó đúng là chuyện phiền phức.
1.親( )、子どもが一人で海外へ行くのは心配なのだろう。
2.新入社員にすれば、( )。
3.店の人( )、閉店間際に来る客は迷惑かもしれない。
取引先にしてみれば、急に日程を変えられて困ったことだろう。
Đặt mình vào vị trí đối tác thì chắc họ đã rất khó xử vì bị đổi lịch đột ngột.