~ đấy (thông báo)
Câu + よ
駅えきの前まえに新あたらしいパン屋やができましたよ。
Trước ga mới mở một tiệm bánh mì đấy.
午後ごごから雨あめが降ふりますよ。傘かさを持もって行いってください。
Chiều nay trời mưa đấy. Hãy mang ô theo.
この映画えいが、おもしろいですよ。
Phim này hay lắm đấy.