~ nhỉ (đồng cảm, xác nhận)
Câu + ね
今日きょうは暑あついですね。
Hôm nay nóng nhỉ.
この料理りょうり、おいしいですね。
Món này ngon nhỉ.
「明日あしたの授業じゅぎょうは9時くじからですね。」「はい、そうです。」
"Buổi học ngày mai bắt đầu từ 9 giờ nhỉ?" "Vâng, đúng vậy."