Chỉ ~
N + だけ
朝あさはコーヒーだけ飲のみました。
Buổi sáng tôi chỉ uống cà phê.
このことは田中たなかさんだけに話はなしました。
Chuyện này tôi chỉ nói với anh Tanaka.
財布さいふにお金かねが千円せんえんだけあります。
Trong ví chỉ có 1000 yên.