Đang tải…
Trước (hạn) ~
N
V(辞書形) + までに
明日の朝までにこの資料を読んでおいてください。
Hãy đọc trước tài liệu này trước sáng mai.
授業が始まるまでに、教室に入ってください。
Hãy vào lớp trước khi giờ học bắt đầu.
図書館の本は来週
1.毎晩、夜10時( )勉強しています。
2.レポートは金曜日( )出してください。
3.日本へ( )までに、日本語を勉強しておきたいです。
Sách thư viện phải trả trước thứ Hai tuần sau.