Đang tải…
Có ~ hay không
普通形 (Aな・N → bỏ だ) + かどうか
彼がパーティーに来るかどうか、聞いてみます。
Tôi sẽ thử hỏi xem anh ấy có đến bữa tiệc hay không.
この店でカードが使えるかどうか、調べてください。
Hãy tra xem cửa hàng này có dùng được thẻ hay không.
その仕事が大変かどうか、やってみないとわかりません。
Công việc đó có vất vả hay không thì phải làm thử mới biết.
1.田中さんが明日来る( )、まだわかりません。
2.その店が静か( )、行ってみないとわかりません。
3.留学する( )、まだ決めていません。