Đang tải…
Hễ ~ thì (tất yếu)
V(辞書形)/Vない + と
この道をまっすぐ行くと、右に銀行があります。
Đi thẳng con đường này sẽ thấy ngân hàng ở bên phải.
春になると、桜が咲きます。
Hễ đến mùa xuân là hoa anh đào nở.
私はコーヒーを飲
1.このボタンを( )、切符が出ます。
2.駅に( )、電話してください。
3.水は100度に( )、沸騰します。
Hễ uống cà phê là tối tôi không ngủ được.