Đang tải…
Khi ~ thì; sau khi ~ thì (chắc chắn xảy ra)
V-た + ら
家に着いたら、メールしてね。
Về đến nhà thì nhắn tin cho mình nhé.
大学を卒業したら、日本の会社で働きたいです。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn làm việc ở công ty Nhật.
窓を
1.仕事が( )、飲みに行きませんか。
2.箱を( )、中に子猫がいました。
3.10時に( )、会議を始めましょう。
Mở cửa sổ ra thì thấy tuyết đang rơi.