Khi ~
普通形
Aな
Nの + とき
暇ひまなとき、何なにをしますか。
Khi rảnh bạn làm gì?
子こどものとき、田舎いなかに住すんでいました。
Hồi nhỏ tôi sống ở quê.
頭あたまが痛いたいとき、この薬くすりを飲のんでください。
Khi đau đầu, hãy uống thuốc này.