Câu bổ nghĩa cho danh từ
普通形 + N
これは兄あにが撮とった写真しゃしんです。
Đây là bức ảnh anh trai tôi chụp.
眼鏡めがねをかけている人ひとは田中たなかさんです。
Người đang đeo kính là anh Tanaka.
私わたしが住すんでいる
Thị trấn tôi đang sống rất yên tĩnh.