Thích / giỏi việc ~
V(辞書形) + の が すき
「料理りょうりを作つくるのが好すきですか。」「はい、大好だいすきです。」
"Bạn có thích nấu ăn không?" "Có, tôi rất thích."
妹いもうとは絵えを描かくのが上手じょうずです。
Em gái tôi vẽ tranh giỏi.
私わたしは一人ひとりで旅行りょこうする
Tôi thích đi du lịch một mình.