Đang tải…
Với tâm thế ~ / cứ coi như đã ~, tưởng là đã ~
V-る + つもりで
V-た・Aな-な・Nの + つもり(だ/で)
来年留学するつもりで、毎月お金をためている。
Với ý định sang năm đi du học, tháng nào tôi cũng để dành tiền.
鍵をかけたつもりだったが、帰ってみたらかかっていなかった。
Tôi cứ tưởng mình đã khóa cửa, về đến nơi mới thấy chưa khóa.
旅行したつもりで、そのお金を貯金
1.全部覚えた( )だったのに、試験では何も思い出せなかった。
2.彼は自分では親切な( )だが、周りの人は迷惑している。
3.本番の( )、練習も真剣にやりなさい。
Coi như đã đi du lịch, tôi quyết định gửi tiết kiệm số tiền đó.