Đang tải…
Nên ~ / không nên ~ (theo lẽ phải)
V-る + べきだ (する → すべき
するべき)
Aい-くある・Aな-である・Nである + べきだ
自分が間違えたなら、素直に謝るべきだ。
Nếu mình sai thì nên thành thật xin lỗi.
人の秘密を他の人に話すべきではない。
Không nên kể bí mật của người khác cho người khác.
あのとき、本当のことを言
1.問題があるなら、すぐ上司に相談( )だ。
2.税金は法律で決まっているので、払わ( )。
3.もっと早く病院に行く( )。今になって後悔している。
Lúc đó lẽ ra tôi nên nói thật.